| đại phương | dt. Phương thuốc mạnh hoặc có nhiều vị, nhiều lượng, theo đông y. |
| Tọa lạc trên mảnh đất rộng 700m2 , trong khu đô thị mới ở Ninh Bình , ngôi nhà có kiến trúc đơn giản , đầy cảm hứng hiện dđại phươngTây nhưng vẫn có nét dân dã đặc trưng của miền đất cố đô. |
| Bởi vậy , Thứ trưởng nhấn mạnh các dđại phươngcần nhanh chóng hoàn thiên bản kế hoạch này tỏng năm nay. |
| Tác giả sử dụng phương pháp nhân tử phóng dđại phươngsai VIF để kiểm tra mối tương quan giữa các biến , kết quả cho thấy VIF của 7 biến độc lập , các giá trị đều <10. |
| Đây là một tòa lầu xây theo kiến trúc hiện dđại phươngTây , dành cho bà Từ Cung , mẹ nhà vua , sinh sống. |
| Hiện các cấp chính quyền dđại phươngđến thăm hỏi động viên gia đình bị nạn. |
* Từ tham khảo:
- đại quân
- đại quy mô
- đại quyết
- đại số
- đại số đại cương
- đại số tổ hợp