| đai rừng | dt. Thảm thực vật làm thành vành đai trên Trái Đất theo từng đới khí hậu từ xích đạo đến hai cực. |
| đai rừng | dt Dải đất rộng và dài trồng cây lớn để chắn gió và giữ nước mưa: Cán bộ kiểm lâm phải ngăn chặn việc chặt cây ở đai rừng. |
| Họ giải thích rằng , Singapore nằm trong khu vực vành dđai rừngmưa nhiệt đới gần xích đạo , nắng gắt và mưa lớn suốt năm. |
* Từ tham khảo:
- đai thực vật thế giới
- đai truyền
- đai vàng
- đai vàng hốt bạc
- đai vàng hốt ngọc
- đài