| đài các | dt. Nền cao và lầu cao // (B) Sang-trọng, giàu-có: Bộ đài-các, người đài-các; Chẳng trang đài-các cũng hàng trâm-anh (LVT). |
| đài các | I. dt. Nền cao và nhà gác; nơi giàu sang quyền quý thời xưa. II. pht.Có cách thể hiện ra bên ngoài bằng lời nói, dáng điệu.... tỏ ra sang trọng, quý phái: lối ăn mặc đài các o đài các rởm. |
| đài các | dt (H. đài: nơi xây cao; các: gác cao) Nơi cao quí: Hạt mưa đã lọt miền đài các, những mừng thầm cá nước duyên may (CgO); Thân em như hạt mưa sa, hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày (cd). tt 1. Ra vẻ quyền quí: Tính đã quen đài các bấy lâu (NgCgTrứ) 2. Hợm hĩnh; Làm ra vẻ hơn người: Không ai ưa cái thói đài các rởm ấy. |
| đài các | dt. Nền cao và nhà gác; ngb. tt. Nơi quyền-quí: Bộ điệu đài-các. |
| đài các | t. Hợm hĩnh, làm ra vẻ giàu có và quyền quý: Ăn nói đài các. |
| đài các | Nghĩa đen: nền cao và nhà gác. Nghĩa rộng: quan-cách quyền-quí: Ra vào đài-các thảnh-thơi (C-h). |
Bà là con nhà thế tộc lấy chồng quan cũng con nhà quyền quý , nên bà quen với sự sống phong lưu đài các. |
| Tôi nghĩ đến những cô gái lộng lẫy và đài các ở Hà Thành , như những bông hoa quý. |
| Cứ ở phố xá gặp và nghe không ít những kẻ đài các và giàu sang , kẻ du côn và trộm cắp , phe phẩy , ăn nói và tìm cách lẩn tránh trách nhiệm và nghĩa vụ với xã hội thì tưởng chủ nghĩa xã hội mất đến nơi rồi. |
| Còn mụ vợ hắn tuy ăn vận mộc mạc ra vẻ một người lam lũ , nhưng từ cách nói năng cho đến dáng đi , cách đứng thì rõ là người hạng phong lưu đài các. |
| Cứ ở phố xá gặp và nghe không ít những kẻ đài các và giàu sang , kẻ du côn và trộm cắp , phe phẩy , ăn nói và tìm cách lẩn tránh trách nhiệm và nghĩa vụ với xã hội thì tưởng chủ nghĩa xã hội mất đến nơi rồi. |
| Giống y như cơn sốt chó Nhật đầu những năm 1990 , hết sốt mới té ra chỉ có người buôn bán cho người buôn , chứ người mua để nuôi có bao nhiêu đâu , ăn còn chưa đủ tiền đâu nuôi giống chó đài các. |
* Từ tham khảo:
- đài chỉ huy tàu
- đài chuyển tiếp truyền hình
- đài chuyển tiếp truyền thanh
- đài đệ
- đài điếm
- đài gương