| đại diện | bt. Thay mặt, người thay mặt: Tôi xin đại-diện anh em mà...; Đây là một đại-diện công-nhân. |
| đại diện | - I. đgt. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể): đại diện cho nhà trai phát biểu đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng. II. dt. Người, tổ chức thay mặt: đại diện cơ quan cử đại diện ở nước ngoài. |
| đại diện | I. đgt. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể): đại diện cho nhà trai phát biểu o đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng. II. dt. Người, tổ chức thay mặt: đại điện cơ quan o cử đại điện ở nước ngoài. |
| đại diện | đgt (H. đại: thay thế; diện: mặt) Thay mặt: Anh tôi đại diện cho cả gia đình. dt Người thay mặt: Một đảng viên ở bộ phận nào là đại diện cho Đảng để lãnh đạo ở bộ phận đó (HCM); Người đại diện chân chính của nhân dân miền Nam (PhVĐồng). |
| đại diện | bt. Thay mặt; người thay mặt: Cử đại-diện vào hội-nghị. // Sự đại-diện. Đại diện hợp pháp, sự đại-diện của thủ hộ đối với vị-thành-niên. Đại diện kế-nghiệp, đại diện của người con chết trước cha - nghĩa là con cháu kế nghiệp người con ấy - khi người cha có để lại tài sản. |
| đại diện | đg. Thay mặt: Đại diện thủ trưởng. |
| đại diện | Thay mặt cho một người: Đại-diện cho quan thủ-hiến. |
| Cháu biết lắm. Không bao giờ cháu ngờ vực cụ , cụ dung thứ cho mấy lời sống sượng của cháu , cụ tức là cái biểu hiện , tức là một người đại diện cho nền luân lý cũ |
| Chính gã là người đại diện duy nhất An Thái đón chào nghĩa quân vào làng , chính gã hứng chịu những ngược đãi xốc nổi đầu tiên của những nghĩa quân hăng say tỏ vẻ uy quyền và giàu nghi ngờ. |
| Họ lo là phải , vì vụ ám sát đầu tiên một người đại diện của chính quyền mới đặt ra cho bộ tham mưu của Nhạc một thử thách khác. |
| Hai Nhiều là đại diện của trật tự mới. |
| Chú Hà đại diện cho huyện và xã quàng khăn đỏ cho các cháu. |
| Cả ba đều đóng những vai trò hết sức quan trọng : Hà đại diện cho nhà giai cả đi ăn hỏi lẫn hôm cưới. |
* Từ tham khảo:
- đại dương
- đại đa số
- đại đảm
- đại đao
- đại đao khoát phủ
- đại đăng khoa