| dãi dầu nghìn dặm | Chịu đựng mưa nắng, vất vả suốt cả chặng đường dài với thời gian dài lâu: Đấng nam nhi chẳng quản dãi dầu nghìn dặm. |
| Nước khe cơm vắt gian nan , dãi dầu nghìn dặmdặm lầm than một đời Buổi chiến trận mạng người như rác , Phận đã đành , đạn lạc tên rơi. |
* Từ tham khảo:
- dãi gió dầu mưa
- dãi gió dầm sương
- dãi nắng dầm mưa
- dãi nắng dầm sương
- dãi nguyệt dầu hoa
- dãi thẻ