| đách | pht. Đếch: đách cần o làm cái đách gì! |
| đách | dt Cơ quan sinh dục của phụ nữ (cũ và tục): Mình vàng đách ngọc gì (tng).trgt Không (thtục): Tớ đách cần. |
| đách | 1. d. Cơ quan sinh dục của đàn bà (tục). 2. ph. Không (tục): Đách cần. |
Chàng xa , thiếp cách , tội đách gì rầu Thác như Lữ Vọng té xuống cầu non Tiên Ngửa tay em trao cho một đồng tiền Phận sao chịu vậy , đừng phiền mà hư. |
* Từ tham khảo:
- đai
- đai cân
- đai chậu
- đai cọc
- đai ốc
- đai rừng