| đa tiết | tt. 1. (Từ) gồm hai hoặc trên hai âm tiết: từ đa tiết. 2. (Ngôn ngữ) có từ chiếm số lượng lớn là từ đa tiết. |
| đa tiết | tt (H. tiết: âm tiết) Nói một từ có nhiều âm tiết: Đa số từ phiên âm từ tiếng ngoại quốc là đa tiết. |
| Âm nhạc đa thanh dđa tiếttấu của cây đàn piano đan xen , đối đáp với giọng hát , làn điệu tuồng nguyên bản sẽ đưa người xem lần theo cốt truyện được nhà viết kịch Lương Tử Đức sáng tác dựa trên nội dung của vở tuồng cổ Ngọn lửa Hồng Sơn. |
| Từng được học múa 7 năm , Thu Thủy thể hiện bản lĩnh sân khấu với những sải bước rộng , đôi tay uyển chuyển cùng điệu Waltz kết hợp với các động tác Ballet , lạ hóa tối dđa tiếtmục múa vốn dĩ khá truyền thống. |
* Từ tham khảo:
- đa tình đa cảm
- đa tông
- đa trá
- đa túc
- đa tư đa lự
- đa tư lự