| đá thúng đụng nia | 1. Có thái độ bực dọc, tức giận gián tiếp qua cử chỉ, hành động có tính thô bạo: Cho đến ngày chị trở dạ đẻ, người ta bỗng thấy anh mặt nặng như chì, đá thúng đụng nia, mắng mỏ đứa con gái, té ra chị lại sinh con gái. 2. Vụng về, đểnh doảng trong đi đứng, trong công việc: Hồi còn ở nhà mẹ, cô thường bị mắng mình là đứa hậu đậu, đi một bước là đá thúng đụng nia. |
| đá thúng đụng nia | ng Như Đá mèo quèo chó: Tức với chồng chị ấy chỉ đá thúng đụng nia. |
| đá thúng đụng nia | Tỏ thái độ bực tức đối với người khác. [thuộc đá4]. |
| Vợ dđá thúng đụng nia, mặt nặng mày nhẹ. |
| Bé dđá thúng đụng nia, mắng mỏ xa xả cậu em trai mới 5 tuổi chỉ vì để lấn đồ chơi sang bàn học của chị. |
* Từ tham khảo:
- đá thử vàng, gian nan thử sức
- đá trầm tích
- đá trụ
- đá phun trào
- đá vách
- đá vàng