| đa ngôn | tt. (Pháp): Lắm lời, nhiều chuyện, hỗn-hào, một trong bảy điều "thất-xuất" của người vợ mà chồng có thể viện ra để xin ly-dị (luật xưa). |
| đa ngôn | tt. Hay nói và nói nhiều: đa ngôn đa quá (tng.). |
| đa ngôn | tt (H. ngôn: lời) Lắm lời; Hay nói: Cậy tài, cậy khó, khoe khôn, đừng cậy có của đa ngôn quá lời (cd). |
| đa ngôn | bt. Hay nói nhiều lời, lắm chuyện. // Đa ngôn đa quá. |
| đa ngôn | t. Hay nói; nhiều lời. |
Cậy tài , cậy khéo khoe khôn Đừng cậy có của đa ngôn quá lời Của thì mặc của , em ơi ! Đừng cậy có của coi người mà khinh. |
BK Cậy tài , cậy khéo khoe khôn Đừng có cậy của đa ngôn quá lời Của thì mặc của ai ơi ! Đừng cậy có của , coi người mà rơm. |
| Phim ban đầu được làm phụ đề , vươn tới tiêu chí hội nhập với điện ảnh thế giới , bởi trong Vượt qua bến Thượng Hải có nhiều bối cảnh dđa ngônngữ : Việt Nam , Pháp , Nga , Trung Quốc Sau khi duyệt , phim được yêu cầu lồng tiếng Việt Nam. |
| Các sản phẩm Way2go Tourist Sim của Công ty không chỉ đơn giản sử dụng để kết nối mà còn cung cấp cho khách hàng nhiều tiện ích mới như cung cấp thông tin du lịch , hướng dẫn sử dụng dđa ngônngữ Hằng Trần (TTXVN). |
* Từ tham khảo:
- đa nguyên
- đa nguyên chinh trị
- đa nguyên luận
- đa nguyên tử
- đa ngữ
- đa nhân duyên, nhiều đường phiền não