| dạ cá | dt. Bao-tử cá // (R) Những vật giống bao-tử cá: Túi dạ cá. |
| dạ cá | dt. Vật chứa đựng có hình giống bụng con cá: túi dạ cá o sập chân qùy dạ cá. |
| dạ cá | dt Túi nhỏ giắt ở thắt lưng: Hầu bao, dạ cá. |
| dạ cá | Nói cái hình gì giống như bụng con cá: Túi dạ cá, sập chân quì dạ cá. |
| Nhược bằng lòng chim dạ cá , lừa chồng dối con , dưới xin làm mồi cho cá tôm , trên xin làm cơm cho diều quạ , chẳng những là chịu khắp mọi người phỉ nhổ. |
Một ông liền móc dạ cá lôi ra một khối đồng vuông đưa cho nhà hàng và nói : Gần năm trăm đồng bạc mới được cục đồng này đây. |
| Chồng nàng không chỉ là kẻ chí mọn , nhu nhược mà còn là kẻ thăm ván bán thuyền , lòng chim dạ cá. |
* Từ tham khảo:
- dạ cẩm
- dạ cỏ
- dạ con
- dạ cửa
- dạ dày
- dạ dày cơ