| đa đoan | bt. Nhiều việc, rắc-rối, lôi-thôi: Đa-đoan công-việc; Chim kêu vượn hú đa-đoan, Trống vòm nhặt thúc, anh toan lẽ nào? (CD). |
| đa đoan | - Nhiều mối nhiều việc |
| đa đoan | tt. Nhiều mối gây ra lắm chuyện lôi thôi rắc rối đến mức khó lường: Ghét đời nô lệ đa đoan, Khiến dân luống chực lầm than muôn phần (Nguyễn Đình Chiểu). |
| đa đoan | tt (H. đoan: đầu mối) Nhiều mối; Rắc rối; Lôi thôi: Ông đã ơn vua một chữ hàn, nay lành, mai vỡ khéo đa đoan (TrTXương); Con tạo hoá đa đoan lắm nhẽ (BNT). |
| đa đoan | tt. Lôi thôi, nhiều: Đa đoan chi lắm hởi trời. |
| đa đoan | t. Lôi thôi rắc rối: Cơ trời dâu bể đa đoan (K). |
| đa đoan | Nhiều mối, nói có ý rắc-rối lắt-léo: Con tạo đa-đoan, bà nguyệt đa-đoan. |
| Do đó , dù việc quân đa đoan , Nhạc cũng tạm giao công việc cho các tướng , về gấp Qui Nhơn gặp những người thân cận trong ban tham mưu. |
| Và ông cũng nên hiểu rằng tôi không thuộc típ người đa đoan. |
| Nhất là khoảng từ đầu những năm 1970 trở đi , trong khi cuộc đời đa đoan phiền phức của mình gặp nhiều khó khăn , Vũ đã làm thơ như ghi nhật ký , làm khá nhiều. |
Và không chỉ thơ , mà cả cuộc đời Vũ cũng giống như thơ Aragon , cũng là minh chứng cho sự đa đoan phức tạp của cuộc đời , mặc dù lý do khiến cho có sự phức tạp ấy thì khác hẳn. |
| Trong cái thế kỷ đa đoan chúng ta đang sống , dẫu sao ông cũng đã luôn luôn dập dềnh trên mặt sóng. |
| Chao ôi ! Hoàng có biết không? Phải chăng cuộc đời lắm đa đoan mà em thường dồn tình thương sâu sắc cho những kẻ có số phận bất hạnh giống mình? Lúc ấy em nghĩ , hơn lúc nào hết , anh đang cần được an ủi , được cảm thông. |
* Từ tham khảo:
- đa giác đều
- đa giác đồng dạng
- đa giác đơn
- đa giác lồi
- đa giáo thành oán
- đa hãn