| dạ con | dt. Tử-cung, cái bọc đựng bào-thai trong bụng đàn-bà: Đau trằn dạ con. |
| dạ con | dt. Đoạn cuối ống dẫn trứng phình ra như hình quả lê ở cơ quan sinh sản cái của người và động vật, chứa trứng (của loài đẻ trứng) hoặc phôi (của loài có vú). |
| dạ con | dt Bộ phận sinh dục chứa đựng bào thai khi có mang: Chị ấy có chửa ngoài dạ con. |
| dạ con | dt. Bào thai. |
| dạ con | d. Cg. Tử cung. Bộ phận sinh dục bên trong, chứa đựng bào thai khi có mang. |
| dạ con | Bào thai. |
| Nhạc hỏi : Mày đã biết tội chưa ? Người tù binh rên rỉ đáp : dạ con biết tội rồi. |
dạ con lỡ lầm đem giấu sổ thuế , con dại dột xin các ngài... Nhạc hỏi Nhật : Nó cung khai đúng không ? Nhật đáp : Dạ đúng. |
dạ con đi học rồi. |
| Ông bèn dùng mẹo để dò xét bụng dạ con gái. |
| Vậy nên , nỗi nhớ mới có cái cớ mà xâm chiếm và dày vò lòng dạ con người ta. |
| Hiện cái thành ddạ conđang rất mỏng , nếu tiếp tục phá thai nữa thì rất nguy hiểm. |
* Từ tham khảo:
- dạ dày
- dạ dày cơ
- dạ dày lợn giả voi
- dạ dày lưỡi lợn khía
- dạ dày xào giòn
- dạ dày tuyến