| cứu cánh | dt. Kết-quả, phần sau chót phải có của một sự-việc: Nguyên-nhân và cứu-cánh. |
| cứu cánh | - dt. Mục đích cuối cùng: nghệ thuật là phương tiện không phải là cứu cánh. |
| cứu cánh | dt. Mục đích cuối cùng: nghệ thuật là phương tiện không phải là cứu cánh. |
| cứu cánh | dt (H. cứu: cuối cùng; cánh: cuối) Mục đích cuối cùng: Không nên quan niệm bằng cấp là một cứu cánh của cuộc đời. |
| cứu cánh | dt. Kết-quả, cuối-cùng: Trong cuộc cách-mạng, cứu-cánh không chỉ lật đổ chế-độ cũ mà phải nghĩ tới một chế-độ mới thích-hợp với toàn-dân. |
| cứu cánh | d. Đích cuối cùng. thuyết cứu cánh Thuyết sai lầm cho rằng sự vật sở dĩ tồn tại là vì một mục đích nhất định, như quả dưa sinh ra là cốt để người ta ăn, cái cây sở dĩ có là để che mát cho người ta. |
| cứu cánh | Cùng-cực: Việc ấy cứu cánh chỉ đến thế mà thôi. |
| Trong khung cản ủ dột nặng nề như tối nay , nàng coi người bạn đến chơi chẳng khác như một cứu cánh , tựa hồ như anh ta mang đến cho gia đình nàng một tia sáng cho hạnh phúc vậy. |
| Chị bảo chờ người ta xức dầu Nhị Thiên Ðường của chị mà hết đau , chờ người ta đánh cờ mà trong tâm "Viễn ly điên đảo mộng tưởng cứu cánh niết bàn" , chờ người ta thôi buồn khi đưa chốt qua sông. |
| Đối với anh , đàn bà và tình yêu không bao giờ là tất cả , không bao giờ là cứu cánh. |
| Họ ngơ ngác nhìn , họ tò mò theo hai người từ lúc xuống đến xe đến lúc tới nhà anh Dậu , như để xem cái cứu cánh của sự kỳ dị ấy. |
| Nếu con cũng như trăm nghìn kẻ khác , có tim , có óc , mà ích kỷ , mà ham sinh uý tử , mà rồi cứu cánh là một cuộc đời trưởng giả , sống như chó , như lợn , vì kim tiền , vì ái tình , vì vật chất , vì hư danh , thì mới đáng lo cho giống nòi. |
| cứu cánhkhi hết phấn má Son dưỡng môi cũng có thể làm được điều y như vậy. |
* Từ tham khảo:
- cứu cấp
- cứu chữa
- cứu cơ
- cứu dân độ thế
- cứu dương
- cứu được một người phúc đẳng hà sa