| cuồng tín | dt. Lòng tin say-sưa mù-quáng, không kể phải-trái. |
| cuồng tín | - đgt. Tin theo một cách mù quáng: những kẻ cuồng tín tin tưởng nhưng không cuồng tín. |
| cuồng tín | đgt. Tin theo một cách mù quáng: những kẻ cuồng tín o tin tưởng nhưng không cuồng tín. |
| cuồng tín | tt Có lòng tin mù quáng, mê muội: Trong lịch sử thế giới đã có bao cuộc đổ máu vì cuồng tín. |
| cuồng tín | đg. Mang một lòng tin vững chắc tới mức mù quán đối với một tôn giáo, một học thuyết, một cá nhân. |
| Nó thổi vào lòng người một sự cuồng tín , tin tưởng ở một sức lực siêu phàm. |
Lâu nay thằng Xăm gây cho chúng lòng cuồng tín cao độ. |
| Tử vì đạo , cuồng tín lý tưởng đến chót cùng , tài năng thật là rạng rỡ như ông Hoài đây mà còn bị họ coi là chống cộng , là đồi truy , là quá khích thì thử hỏi còn ai là trung thành , là trong sáng? Còn aỉ. |
| Peter Padfield , nhà viết tiểu sử của Himmler , đã viết về Mueller như sau : "ông ta là người có đầu óc tưởng tượng hạn hẹp , một kẻ phi chính trị , không theo ý thức hệ , ccuồng tínvề nghề nghiệp , một nhà tổ chức có năng lực , và là một người hết sức tàn nhẫn" Mãi tới năm 1939 , Muller mới trở thành đảng viên Quốc xã theo yêu cầu của Himmler. |
| Và nhiều vụ việc nghiêm trọng hơn , ra tay sát hại người thân của mình cũng xuất phát từ sự ccuồng tínđến mê muội của một số người dân. |
| Căn cứ quân sự là mục tiêu chính cuộc tấn công của lực lượng khủng bố HTS và nhóm đồng minh Ahrar Al Sham , hai lực lượng ngoan cố và ccuồng tínlớn nhất. |
* Từ tham khảo:
- cuồng việt
- cuồng vong
- cuồng vong
- cuồng vọng
- cuồng vọng
- cuống