| cuồng điên | tt. C/g. Điên-cuồng, bệnh thần-kinh, mất trí. |
| cuồng điên | Nh. Điên cuồng. |
| Chẳng những thế , thay cho thứ trật tự giả tạo dựng bằng chèn ép áp bức là một cảnh hỗn loạn thực sự làm cho tất cả mọi người quay cuồng điên đảo , kể cả những kẻ yếu đuối từng bị áp bức. |
| Đừng yêu vội cho có người yêu , hãy yêu người đàn ông hơi mình một cái đầu và có thể làm mình yêu ccuồng điên. |
* Từ tham khảo:
- cuồng ít gai
- cuồng khấu
- cuồng lan
- cuồng loạn
- cuồng mộng
- cuồng ngôn