| cuồng dại | tt. Điên-khùng, ngây-dại, tình-trạng người thác-loạn tinh-thần, mất bình-tĩnh. |
| cuồng dại | tt. Điên cuồng đến mức ngu dại: hành động cuồng dại. |
| cuồng dại | tt Mất trí khôn; Điên rồ: Từ khi bị người yêu lừa, anh ta sinh ra cuồng dại. |
| cuồng dại | tt. Điên dại: Tư-tưởng cuồng-dại. |
| cuồng dại | t. Điên rồ, mất trí khôn. |
| Suốt hơn năm năm qua em đã điên cuồng dại dột tin vào sự im lặng của Sài , những tưởng một người có chí như Sài , sẽ đang âm ỉ , nung nấu phá vỡ một cái gì đó cho chính anh ấy , cho cả em. |
| Suốt hơn năm năm qua em đã điên cuồng dại dột tin vào sự im lặng của Sài , những tưởng một người có chí như Sài , sẽ đang âm ỉ , nung nấu phá vỡ một cái gì đó cho chính anh ấy , cho cả em. |
| Tôi hối hận lắm ! Anh mà chết là chỉ tại cái tội ngông cuồng dại dột của tôi. |
| Bà Cống khóc đã khản tiếng , thỉnh thoảng lại rú lên như con bệnh cuồng dại. |
| Người con trai Ngọc yêu như cuồng dại , như chỉ biết trên đời này có anh và chắc chắn anh cũng chỉ có mình Ngọc. |
| Có lúc như cuồng dại. |
* Từ tham khảo:
- cuồng điên
- cuồng hứng
- cuồng ít gai
- cuồng khấu
- cuồng lan
- cuồng loạn