| cuốc chim | dt. Cuốc có lưỡi dài, một đầu to bản và bẹt, một đầu nhọn, tra vuông góc với cán, thành chữ T, dùng để cuốc đất đá: đem cuốc chim đào hào. |
| cuốc chim | dt Cuốc lưỡi nhỏ có một đầu nhọn, một đầu bẹt, dùng để đào đất rắn hay đất lẫn đá: Em bé không vác nổi cái cuốc chim. |
| cuốc chim | d. Cuốc lưỡi nhỏ nhọn và dài dùng để đào đất rắn hay đất lẫn nhiều đá sỏi. |
* Từ tham khảo:
- cuốc lùn
- cuốc nâu
- cuốc ngực trắng
- cuốc răng
- cuộc
- cuộc