| cung xưng | đt. Khai mọi tội-lỗi gây ra: Bị-can đã cung-xưng. |
| cung xưng | đgt. Khai rõ sự thật về tội của bản thân và những người có liên quan. |
| cung xưng | đgt (H. cung: tự nhận; xưng: nói ra) Khai ra trước toà án hay trước nhà cầm quyền: Nào ai có hỏi mà mình cung xưng (cd). |
| cung xưng | đt. Cung khái, xưng sự thật. |
| cung xưng | đg. Khai trước toà án hay chính quyền những người liên quan với mình. |
* Từ tham khảo:
- cùng
- cùng ăn một mâm, cùng nằm một chiếu
- cùng bạn ăn mày mắng nhau đồng chiếu
- cùng bất đắc dĩ
- cùng cảnh cùng thuyền
- cùng cốc thâm sơn