Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cúng quảy
đt. Cúng cha mẹ ông bà từ sau ngày mãn tang. // đt. Tức cúng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cúng quảy
Nh. Cúng tế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cúng vái
-
cụng
-
cụng độ
-
cụng mặt
-
cuốc
-
cuốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Cứ mười lăm tháng sáu , kỷ niệm ngày cưới của ba mạ , mạ lục đục dậy sớm nấu đồ rồi đem ra ngã
cúng quảy
ảy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cúng quảy
* Từ tham khảo:
- cúng vái
- cụng
- cụng độ
- cụng mặt
- cuốc
- cuốc