| cún | dt. Chó con: Trẻ con thích chơi với cún. |
| cún | dt Chó con: Đi chợ mua được một con cún. |
| cún | Tiếng gọi con chó con. |
| Một ông vỗ vào đùi : Ờ , thằncún'n đâu nhỉ , tao có giấm mấy củ khoai trong bếp tro , về lấy sang đây , mau ! Có tối chỉ có một mẻ ngô rang mà khề khà ăn gần hết đêm. |
| Đầu dây nói bên kia trả lời , anh đưa thằng cún đi bơi chưa về. |
| Chú cún này nhỏ xíu , chân ngắn tũn những cái lưng dài ngoằng , tai to , lông đen mượt. |
| Thằng cún thọt cầm chiếc vỏ chai huơ lên như một gã điên : Nốc đi ! Đ. |
| Quản nhọn đứng giữa , cún thọt đứng bên trái , hai thằng này thì Hậu lác đã nhẵn mặt. |
| Thực ra , đám đàn em của Hậu lác không phải đến nỗi không vượt qua được Quản nhọn vơcúnún thọt. |
* Từ tham khảo:
- cung
- cung
- cung
- cung
- cung
- cung