| cúm rúm | trt. Nh. Cóm-róm. |
| cúm rúm | đgt. Thu mình lại cho thật nhỏ do lạnh rét hoặc do quá sợ sệt: ngồi co ro cúm rúm o Chân tay cúm rúm vì lạnh o sợ cúm rúm. |
| cúm rúm | tt, trgt Co ro, có vẻ sợ sệt: Hễ bố nó hét lên một tiếng là nó cúm rúm cả người. |
| cúm rúm | ph. t. Có vẻ co ro sợ sệt. |
| Gọi là nhà cho vui , chứ thực ra chỉ là mấy cây cột cặm lên trên nền đất gan gà mới đắp , chung quanh quây bằng cót ép , mái lợp tôn , nhìn co ro cúm rúm như túp lều hoang vắng chủ. |
| Trách ai , trách vợ dám lên mặt , trách nhà ngoại quá tốt hay hay trách chính bản thân mình trở nên co ro ccúm rúmtrước nhung lụa , gấm vóc , làm mất đi bản lĩnh của một người trụ cột trong gia đình? |
* Từ tham khảo:
- cụm cứ điểm
- cụm từ
- cun
- cun củn
- cun cút
- cun cút