| cúm | tt. (bh): Bệnh truyền-nhiễm, đầu tiên nóng lạnh, nóng tới 39, 40 độ, nhức đầu, tay chân nhức mỏi, người dã-dượi, có khi lạnh run, chảy mũi, sưng cuống họng, ho, khan tiếng, khạc đàm nhớt; cơn sốt kéo dài bốn ngày rồi hạ đột-ngột, mồ-hôi ra nhiều. // Bệnh tê-liệt của bò, ngựa, chân cứng đơ, không đi được: Ngựa cúm, bò cúm. // (R) Bước đi không được: Ngồi lâu cúm chân, sợ cúm chân. |
| cúm | - dt. Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi: Một dịch cúm lan ra khắp làng. |
| cúm | dt. 1. Bệnh do một loại vi-rút gây sốt viêm mũi, họng, phế quản và đau mỏi, dễ lây thành dịch. 2. Bệnh dịch gây chết gà hàng loạt. |
| cúm | dt Bệnh do một thứ vi-rút gây sốt, sổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi: Một dịch cúm lan ra khắp làng. |
| cúm | dt. (y) Thứ bịnh sốt nặng. // Cúm truyền-nhiễm. |
| cúm | d. Bệnh do một thứ vi-rút tấn công các đường hô hấp trên, rất phổ biến, gây sốt, xổ mũi, viêm họng, viêm phế quản, viêm phổi, v. v. . . , rất nguy hiểm đối với người già và trẻ nhỏ, diện rất rộng thường gây dịch lớn, có khi lan ra cả một châu. |
| cúm | Một thứ bệnh sốt truyền-nhiễm. |
| Có lẽ bệnh cúm , giờ thì khỏi hẳn rồi. |
| Thu hỏi : Anh ốm đấy à ? Bị bệnh cúm xoàng. |
| Tôi hỏi bịnh gì , nó bảo cúm. |
| Gió lạnh lùa qua cửa , thổi thông thống vào giữa toa khiến hành khách ai cũng co ro cúm dúm. |
| Gọi là nhà cho vui , chứ thực ra chỉ là mấy cây cột cặm lên trên nền đất gan gà mới đắp , chung quanh quây bằng cót ép , mái lợp tôn , nhìn co ro cúm rúm như túp lều hoang vắng chủ. |
| Có những cái thai hơn 12 tuần tuổi mà họ cũng đề nghị phá với đủ các lý do : nào là vỡ kế hoạch mà không biết , nào là cảm cúm , không muốn đẻ con dị tật , nào là "lại vịt giời" , vân vân và vân vân. |
* Từ tham khảo:
- cúm núm
- cúm rúm
- cụm
- cụm cứ điểm
- cụm từ
- cun