| cúc trắng | dt. (thực): Loại cúc cao non 1m, lá kép chỉ thành nhiều chia, hoa trắng tai dài, thơm, được dùng ướp trà. |
| cúc trắng | tt. Cây trồng làm cảnh, sống dai hoặc một năm, thân đứng nhẵn có rãnh, lá mặt dưới có lông và trắng hơn mặt trên, chia 2-5 thuỳ trái xoan tròn đầu mép có răng, hoa hình lưỡi thì nhỏ trắng, hoa hình ống thì màu vàng nhạt, dùng pha với chè hoặc ngâm rượu uống, hoặc làm thuốc chữa nhức đầu, đau mắt. |
| Vả biệt thự có vườn bao bọc và nhất là về mùa đông , mùa xuân , có trồng đủ các thứ cúc , cúc trắng , cúc vàng , cúc tím , cúc đại đoá , cúc trân châu , trông thật có vẻ đầm ấm , vui tươi như một cô thiếu nữ dịu dàng ngồi mơ mộng. |
| Rồi ông không tin vào mắt mình , những bông cúc trắng trên ảnh bà từ bao giờ đã không còn một cánh nào. |
| Trên chiếc bàn nhỏ là một bó hoa cúc trắng tôi yêu thích. |
| Mẹ à , vậy là Tết năm nay sẽ có hai luống violet , hơn hai nghìn cành hồng , hai nghìn cành hoa ly , chưa kể cúc vàng , cúc trắng. |
| Hai bàn tay trắng muốt của nàng ôm trọn chiếc bình gốm da lươn cắm những bông cúc trắng. |
| Người yêu đi xe SH đổ xăng 20 nghìn , 8/3 anh tặng tôi cả một bó hoa ccúc trắngtinh. |
* Từ tham khảo:
- cúc trừ sâu
- cúc vạn thọ
- cúc vạn thọ cao
- cúc vạn thọ lùn
- cúc vàng
- cục