| cực kì | pht. Đến mức đỉnh cao, không thể hơn được nữa: đẹp cực kì o Anh ta cực kì thông minh. |
| cực kì | trgt (H. kì: cái ấy) Hết sức; vô cùng: Đoàn kết là một truyền thống cực kì quí báu (HCM). |
Còn ông đạo sĩ người gầy đét từng tu ở Lao Sơn , cũng biết dăm câu thần chú , nhưng kiến thức đạo giáo rất hạn chế và tranh luận về đàn bà thì cực kì sôi nổi. |
| Văn học Anh là một ngành học cực kì phổ biến ở đây. |
| Cũng chẳng ăn thua đâu... Không cực kì.c kì nguy hiểm. |
| Tà áo còn khéo léo được pha thêm một chút vải đỏ ccực kìnổi bật. |
| Vụ việc bị đẩy ra xa , khi cô Choi (người được cho là bạn gái của anh) liên tiếp đưa ra những bằng chứng để tố cáo anh và đòi bồi thường thiệt hại với số tiền ccực kìlớn. |
| Theo các chuyên gia dinh dưỡng đây là thói quen ccực kìcó hại.Nghiên cứu cho thấy , khi có quá nhiều chất lỏng và thức ăn trong dạ dày , quá trình tiêu hóa sẽ chậm lại.Chính vì thế cho dù uống bất kì loại nước nào khi ăn đều làm cho quy trình tiêu hóa bị ảnh hưởng , vì nó làm tăng kích thích của dạ dày. |
* Từ tham khảo:
- cực lòng
- cực lực
- cực nam
- cực nhọc
- cực nhục
- cực phẩm