| cực hình | dt. Hình-phạt nặng hơn hết. |
| cực hình | - dt. 1. Hình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã. 2. Cách, thủ đoạn làm cho đau đớn hoặc căng thẳng kéo dài: Bắt làm như vậy là một cực hình. |
| cực hình | dt. 1. Hình phạt nặng nhất, làm cho phải chịu mọi sự đau đớn và nhục nhã. 2. Cách, thủ đoạn làm cho đau đớn hoặc căng thẳng kéo dài: Bắt làm như vậy là một cực hình. |
| cực hình | dt (H. hình: sự trừng phạt) 1. Hình phạt rất dã man: Chính nơi đây mười vạn chiến sĩ đã hi sinh, trong hai mươi vạn bị cực hinh đày đoạ (Trg-chinh) 2. Như tử hình: Thà chịu cực hình chứ nhất định không phản bội Tổ quốc. |
| cực hình | dt. Hình phạt cuối cùng tức tử-hình. |
| cực hình | d. 1. Hình phạt rất dã man. 2. Hình phạt nặng nhất, tử hình. |
| cực hình | Hình nặng nhất: Tội chết chém là cực hình. |
| Nơi đây bà mẹ chịu trăm ngàn thứ cực hình , không sao chịu nổi. |
| Qua ống nhòm , thấy cả chúa Giêsu giang tay chịu cực hình , và con đường được nhận ra bởi hàng cây rất xanh... Bộ đội nằm ngổn ngang ở sườn đê. |
| Không khí lạnh đến mức hít thở thôi cũng đã là một cực hình. |
Nếu nó không cung khai , hai nhóc ngươi cứ dùng cực hình thẳng tay tra khảo ! Hột Mít nghiến răng ken két Hừ , năm ngoái học chung thấy nó hiền như cục bột. |
Đến đây , thái tử xin phép Cự Đà vào cực hình để răn những kẻ làm tôi bất trung. |
| Cậu thích dùng ccực hìnhvới các tù nhân khi xét xử họ. |
* Từ tham khảo:
- cực khổ
- cực kì
- cực lạc
- cực lòng
- cực lực
- cực nam