| cực điểm | dt. Chấm-chót, ở xa. // (B) Mức cuối cùng: Vui mừng đến cực-điểm. |
| cực điểm | - d. (thường dùng sau đến). Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I). Căm phẫn đến cực điểm. |
| cực điểm | dt. Mức độ cao nhất (thường nói về trạng thái tâm lí): Căm thù lên đến cực điểm. |
| cực điểm | dt. Điểm cao hơn hết: Sự phẩn-uất của dân chúng đã tới cực điểm. |
| cực điểm | Mức độ cao nhất: Công phẫn đến cực điểm. |
| cực điểm | Cái mực cùng: Văn-minh đến cực-điểm. |
| Chắc chắn sẽ chết thì còn cần quái gì ! Chàng sẽ ném đủ các khoái lạc ở đời , chàng sẽ sống đến cực điểm , sống cho hết để không còn ao ước gì nữa , sống cho chán chường. |
| Trương nhớ hôm ở nhà Chuyên ra , đương đi nhớ mưa gặp Quang cũng cào hàng uống cà phê , hôm ấy chàng mong sống đến cực điểm , nếu đủ các khoái lạc ở đời , sống cho chán chường để không còn ao ước gì nữa , có thể yên tâm chết không tiếc đời. |
| Trong rạo rực thèm muốn , ngay lúc đó , mà chỉ lúc đó thôi , chàng thấy trước là sẽ sung sướng đến cực điểm nếu được hôn vào đôi môi của Thu. |
| Cái lòng tôi yêu cảnh thiên nhiên thật đã tới đến cực điểm. |
| Lòng kính phục của tôi đối với ông thầy bói đã lên đến cực điểm. |
Anh tình nhân sừng sộ : Mày bảo ai hèn nhát ? Có phải mày bảo tao hèn nhát không ? Chương tức giận đã đến cực điểm , trả lời liền : Tao bảo mày đấy. |
* Từ tham khảo:
- cực độ
- cực động
- cực hàn
- cực hạn
- cực hình
- cực hữu