| của nợ | dt. Cái chỉ gây ra sự phiền toái, vướng bận vào thân bao gồm cả người, động vật và đồ vật nói chung (thường dùng trong câu chửi rủa hoặc trách móc): Phí tiền mà rước cái của nợ này về o Của nợ cái nhà anh này o Chồng con như của nợ. |
| của nợ | dt Người hay vật không đáng trọng: Đem của nợ ấy về làm gì; Đồ của nợ ấy chỉ làm khổ ông bà ta thôi. |
| Cơm với nước ! Tối nào chúng nó cũng bỏ mặc cái của nợ này cho hai thằng già chúng ta. |
| Chính bác ta thú nhận đã nhét nguyên cái của nợ máu me bầy nhầy đó vào mồm kẻ thù. |
| Thôi năm xu. Thương tình mẹ con bà tôi liều chứ ai dở hơi đi rước cái của nợ này làm gì " |
Nguyễn Huỳnh Đức trợn tròn mắt : Ấy chớ chớ ! Tôi can ngài đừng rước cái của nợ ấy về kẻo hư con em trong nhà. |
| Thôi năm xu. Thương tình mẹ con bà tôi liều chứ ai dở hơi đi rước cái của nợ này làm gì" |
| Xây dựng kỷ luật chi tiêu công , kỷ luật thu ngân sách và kỷ luật cán cân ngân sách là nhằm mục đích đảm bảo tinh bền vững ccủa nợcông cũng như tính ổn định kinh tế vĩ mô. |
* Từ tham khảo:
- của ở bàn chân bàn tay
- của Phật lại về tay Phật
- của quan có thần, của dân có nọc
- của rề rề không bằng nghề trong tay
- của ruộng be bờ
- của ruộng đắp bờ