| cự | đt. Chống lại, đánh lại: Chống cự, dàn quân ra cự. // thth Gây, mắng: Sai nó, nó cự lại. |
| cự | tt. To lớn, hơn người. |
| cự | - đg. 1 (id.). Chống lại bằng sức lực. Sức yếu, cự không nổi. 2 (kng.). Bảo thẳng cho biết là không hài lòng, bằng những lời gay gắt. Cự cho một mẻ. |
| cự | đgt. 1. Chống lại: Sức yếu cự không nổi o cự địch o cự tuyệt o chống cự o kháng cự. 2.Bảo cho biết là không đồng ý, không bằng lòng với lời lẽ gay gắt: cự cho một mẻ. |
| cự | Khoảng cách: cự li o tiêu cự. |
| cự | To lớn: cự phách o cự phú o cự tộc. |
| cự | đgt 1. Chống lại: Anh yếu thế cự sao nổi nó 2. Mắng mỏ: Bị bố cự cho một mẻ. |
| cự | (khd) To, lớn: Cự-phách. |
| cự | đt. Phản-đối, chống-lại: Vì nói bậy nên bị anh ấy cự. Lính tuần ra sức cự lại với quân cướp. |
| cự | bt (khd). Cách xa. // Tiêu- cự. Cực cự. Giác-cự. |
| cự | đg. Chống lại hay trách mắng bằng lời nói mạnh. |
| cự | To, lớn (không dùng một mình). |
| cự | Chống lại, không chịu: Làng đánh kẻ cướp mà kẻ cướp cự lại. Ngày nay dùng sai, cho nghĩa là mắng quở: Bị ông chú cự. |
| Nàng không dám tìm cách ccựlại , vì chỉ hơi động tay , động chân để tự giữ mình , mợ phán đã lấy cớ " đánh chết con bà " rồi ra gom sức. |
| Nàng cũng chẳng nghĩ đến cãi lại và thử kháng ccự. |
Chàng băn khoăn mãi vì là lần đầu chàng xin mà bị cự tuyệt. |
| Có điều an ủi chàng đôi chút là Thu có lẽ cũng muốn để chàng hôn , nhưng vì sợ người nhà trông thấy nên phải cự tuyệt đấy thôi : " Anh bỏ em ra. |
| Mỗi tuổi một già lại thêm nhiều mối lo buồn , hết cả nghị lực để chống cự lại , rồi sống uể sống oải thế nào xong thôi. |
| Là vì bị bắt nạt lâu , đến khi muốn chống cự lại thì bao giờ cũng làm quá để tỏ ra rằng mình không thể chịu nhịn được nữa. |
* Từ tham khảo:
- cự cốt
- cự cốt hạ
- cự danh
- cự dương
- cự đại
- cự địch