| củ niễng | dt. Cây sống dưới nước, gốc phình to dùng để làm một số món ăn. |
| củ niễng | dt Loài cây cùng họ với lúa, sống ở nước ngọt, gốc phình to thành củ: Mua củ niễng về xào với thịt bò. |
| củ niễng | d. Loài cây cùng họ với lúa, sống ở nước, gốc cây phình to lên thành củ ăn được. |
| Tài thế ! Chẳng cần nhiều chỉ một dúm thôi , cho vào rươi tráng trứng , rươi mắm , rươi nấm với củ cải theo kiểu tam xà đại hội hay là rươi xào xâm xấp nước vơcủ niễng~ng , rắc mấy cọng mùi lên trên , tự nhiên rươi dậy hẳn mùi. |
| "Một số thực khách còn tự tay mang rươi đến nhà hàng , làm nhiều món ăn như chả rươi , rươi kho , rươi xào ccủ niễngmăng tươi hay củ cải..." , anh Tưởng cho biết thêm. |
| Từ những con rươi , đầu bếp có thể chế biến nhiều món như : chả rươi chiên trứng , rươi kho , rươi om măng , rươi xào ccủ niễng. |
* Từ tham khảo:
- củ nội phiên
- củ nưa
- củ rủ
- củ rủ cù rù
- củ soát
- củ tỉ