| cũ người mới ta | Với người thì đã nhàm chán, đã cũ nhưng với mình, lần đầu tiên sử dụng, tiếp xúc thì vẫn mới, vẫn hay: Giữa đường thấy cánh hoa rơi, Hai tay hứng lấy cũ người mới ta (cd.). |
| Để tìm cho ra cái lý thích đáng giải thích điều bất ngờ , ông giáo nghĩ : Ôi thôi , chẳng qua như người ta nói " cũ người mới ta " chứ có gì đâu. |
| Nhưng với nhiều người , thay vì chọn máy lắp ráp trong nước , chấp nhận rủi ro để mua máy second hand , vì ccũ người mới tavới chất lượng hoạt động ổn định. |
| Tham gia các chợ này cũng có người không vì lợi nhuận hay cơm gạo mà là có cái thú thích sưu tập đồ ccũ người mới ta, tới góp một tấm bạt nhỏ , bán vài món đồ đã cũ... Anh M. , một người thường xuyên mua đồ lạc xoong tại khu vực quận 10 , cho biết , nếu biết nhìn thì có khi tìm thấy không ít hàng hiệu trong đống hỗn độn này. |
* Từ tham khảo:
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú
- cú có vọ mừng