| cốt cán | dt. Người hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào: Thanh niên là lực lượng cốt cán của phong trào o Nó là cốt cán của lớp. |
| cốt cán | dt (H. cốt: chủ yếu; cán: tài năng) Người được chọn làm nòng cốt trong một cuộc vận động: Tin tưởng vào những cốt cán trong phong trào; Phong trào đó có cốt cán rồi (PhVĐồng). tt Làm nòng cốt: Một cán bộ cốt cán. |
| cốt cán | d. Người có khả năng làm nòng cột để lôi cuốn những người khác trong một phong trào. |
Đội nghĩa quân do Nhạc chỉ huy , thành phần cốt cán đều là những người buôn nguồn ở Tây Sơn thượng từ trước và những người liên hệ xa gần đến việc buôn bán. |
| Có chân trong thường vụ Hội ; cùng với nhiều cốt cán khác của Hội lúc ấy như Nguyễn Huy Tưởng , Nguyễn Đình Thi , Tô Hoài... làm tạp chí Văn nghệ. |
Khán giả mấy xóm bờ đê (với lực lượng cốt cán là bà già , con nít) mê tít hắn. |
| Đáng chú ý , hai nhân vật kể trên cũng nằm trong danh sách những cán bộ lãnh đạo ccốt cáncủa doanh nghiệp này. |
| Anh Công Viên , quê Quảng Bình , cho hay công ty của anh thường cận Tết mới làm tổng kết năm , theo đó bộ phận ccốt cántrong công ty phải di chuyển vào TP.HCM để dự cuộc họp quan trọng này. |
| Ở nước ngoài , Việt Tân thành lập Đội sát thủ K9 do các thành viên ccốt cáncầm đầu , chuyên tiến hành khủng bố , thủ tiêu những nhà báo gốc Việt đưa tin vạch mặt hoạt động lừa đảo kiều bào của Hoàng Cơ Minh và đồng bọn. |
* Từ tham khảo:
- cốt chỉ
- cốt chiết
- cốt chưng
- cốt cực
- cốt độ
- cốt đột