| công vụ | dt. Việc chung, việc nhà-nước: Tôi đi công-vụ, mắc công-vụ. // (R) Tên một nha của chánh-phủ V.N. C. H chuyên thẩm-xét và soạn-thảo các văn-kiện để thi-hành quy-chế tổng-quát của công-chức, quản-trị nhơn-viên chuyên-môn, địa-phương, công-nhựt, khế-ước, và việc cải-tổ các công-sở. |
| công vụ | dt. Việc công: hộ chiếu công vụ. |
| công vụ | dt (H. công: chung; vụ: việc) Việc công: Ông ấy chỉ lo công vụ mà bạc đầu. |
| công vụ | dt. Việc chung, công-cọng, việc quốc gia. |
| công vụ | d. Việc công. |
| công vụ | Việc quan. Phần việc công trong chức-trách phải làm: Người lý-trưởng này vì trễ-nải công-vụ, nên bị quan trên khiển-trách. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
| Nàng cảm thấy sinh lực dồi dào , tuy nhiên nàng vẫn cố bao biện : Đi công vụ phải mấy ngày nóng quá. |
| Sự rộn ràng hệ trọng bắt đầu từ khi anh công vụ của huyện uỷ , người Hạ Vị , sang văn phòng uỷ ban báo cho Tính biết có một thiếu uý trợ lý bảo vệ , chi uỷ viên , của đơn vị , đang ở bên huyện uỷ xin giới thiệu xuống xã thẩm tra kết nạp Sài vào Đảng , Sài cũng về. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
Bên cạnh những tòa nhà công vụ ở phía đông hồ Gươm như : đốc lý , bưu điện , kho bạc , ngân hàng thì những biệt thự đầu tiên cũng đã mọc lên. |
* Từ tham khảo:
- công xã nhân dân
- công xã nông thôn
- công xá
- công-xây
- công-xéc-tô
- công-xi