| công trình cấp nước | Tổng thể những công trình và thiết bị kĩ thuật thực hiện việc cấp nước tức là lấy nước từ nguồn thiên nhiên, làm sạch, vận chuyển cấp cho nơi tiêu dùng. |
| Tính đến nay , xây dựng trên 2 triệu ccông trình cấp nướcsạch tập trung , hỗ trợ nước phân tán cho gần 50.000 hộ DTTS góp phần nâng tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh từ 80 ,5% năm 2012 lên 84% và ước đạt 85% năm 2015. |
| Năm 2006 , UBND tỉnh đã đầu tư , xây dựng ccông trình cấp nướcsinh hoạt Khê Kỳ với mục tiêu cung cấp nước sinh hoạt cho 425 hộ dân xã Tịnh Kỳ và 110 hộ dân xã Tịnh Khê. |
| Trong năm 2017 , đơn vị sẽ đẩy nhanh tiến độ thực hiện , hoàn thành ccông trình cấp nướcsinh hoạt Bình An Nội , Nghĩa Phú. |
| Tiếp sau đó , sẽ sửa chữa , nâng cấp ccông trình cấp nướcsinh hoạt xã Nghĩa Hòa (Tư Nghĩa) và Phổ Thuận (Đức Phổ) ông Minh cho biết thêm. |
| Ông Lê Văn Minh Phó Giám đốc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn Quảng Ngãi cho biết , thời gian qua , trung tâm cũng đã quan tâm đầu tư nhiều ccông trình cấp nước; tuy nhiên hiện nay vẫn chưa đáp ứng đủ nhu cầu dùng nước của người dân. |
| Hạ tầng mà phía Cty công nghệ Môi trường Điện Biên phải đầu tư để đưa vào sử dụng mục tiêu chung xã hội của 2 Dự án kể trên , gồm : hành lang vỉa hè , đường nội bộ , ccông trình cấp nướcsạch , hệ thông thoát nước và điện chiếu sáng. |
* Từ tham khảo:
- công trình sư
- công trình thuỷ công
- công trường
- công trường thủ công
- công tư
- công tư hợp doanh