| công trình sư | Nh. Kĩ sư. |
| công trình sư | dt (H. sư: thầy) Kĩ sư chủ trì các công trình: Nhiều chuyên gia nước bạn là những công trình sư xuất sắc. |
| công trình sư | d. Nh. Kĩ sư. |
| AK ở đây là súng tiểu liên tự động AK , viết tắt theo tên tổng công trình sư Liên Xô về vũ khí. |
| Dự án này do Phòng thiết kế phương tiện kỹ thuật biển trung ương (TSKB MT) Rubin (Thành phố Leningrad nay là Sant Peterburg) đứng đầu là Tổng ccông trình sưIgor Spasski thực hiện. |
| Công trình do David Mitchell , người cũng làm tổng ccông trình sưcủa Nhà thờ Scots và Nhà thờ Thánh Patrick , làm chủ trì. |
| Bên cạnh đó , Tử Cấm Thành được thiết kế bởi nhiều kiến trúc sư và nhà thiết kế , trong đó có tổng ccông trình sưNguyễn An , một người Việt Nam. |
| Nhưng hai năm sau , trên báo chí Trung Quốc đã xuất hiện những tin chia buồn về vụ một tàu ngầm chìm ở Biển Đông vào năm 1983 , cùng với các nhà khoa học và ccông trình sưhàng đầu làm nhiệm vụ phát triển tên lửa đường đạn cho tàu ngầm nguyên tử mang tên lửa đường đạn của hải quân Trung Quốc. |
| Việc khôi phục trường phái nghiên cứu của các nhà khoa học và ccông trình sưphát triển tên lửa đường đạn phóng tàu ngầm Trung Quốc tử nạn đòi hỏi mất nhiều thời gian. |
* Từ tham khảo:
- công trường
- công trường thủ công
- công tư
- công tư hợp doanh
- công tư lưỡng lợi
- công tử