| cống vật | Nh. Cống phẩm. |
| cống vật | dt (H. cống: dâng; vật: vật) Như Cống phẩm: Ngà voi và sừng tê giác là những cống vật vua Trung-quốc đòi vua nước ta phải nộp. |
| cống vật | dt. Cống-phẩm. |
| cống vật | d. Nh. Cống phẩm. |
| Mùa xuân , tháng 3 , Chế Mỗ người Chiêm Thành chạy sang ta , dâng voi trắng , ngựa trắng , mỗi thứ một con , một con kiến lớn (dài 1 thước 9 tấc) và các cống vật xin đánh Trà Hòa Bố Để mà lập y làm vương quốc. |
| Đến khi về nước , phải bắt đến gần một nghìn dân phu khiêng gánh đồ cống vật và hành lý của bọn Bật. |
| Tháng 3 , người Chiêm Thành là Quý Do bỏ tù chúa nó là Quý Lai , tự lập làm vua , sai bề tôi là bọn Giáo Nhĩ Mỗ , Bàn Thoa [77b] sang dâng cống vật. |
| Khác với đồ vật tiến cống theo thông lệ gồm những thứ quý hiếm , theo Đại Việt sử ký toàn thư , Năm Nhâm Thìn , năm thứ 12 , (1352) Mùa xuân , tháng 3 , Chế Mỗ người Chiêm Thành chạy sang ta , dâng voi trắng , ngựa trắng , mỗi thứ một con và một con kiến lớn (dài 1 thước 9 tấc) cùng các ccống vậtxin đánh Trà Hòa Bố Để mà lập y làm vương quốc. |
* Từ tham khảo:
- cộng
- cộng
- cộng
- cộng đồng
- cộng đồng tộc người
- cộng hoà