| công nha | dt. Nh. Công-môn. |
| công nha | - Chỗ làm việc quan, cũng như công môn, công đường |
| công nha | dt. Cửa quan: Công nha vừa buổi rạng ngày (Nhị độ mai). |
| công nha | dt (H. công: chung; nha: chỗ quan lại làm việc) Nơi quan lại xử án (cũ): Kêu oan có cửa công nha, làm ăn mà khống minh tra cho tường (Trê Cóc). |
| công nha | dt. Nht. Công thự. |
| công nha | Cũng như công-môn: Công-nha vừa buổi rạng ngày (Nh-đ-m). |
1628 Bộc thân công nha : kẻ tôi tớ này kính bẩm công nha. |
* Từ tham khảo:
- công nhân quý tộc
- công nhân viên
- công nhân viên chức quốc phòng
- công nhận
- công nhật
- công nhiên