| công nghĩa | dt. Phận-sự của một người đối với việc chung của xã-hội, của nhiều người: Nên lo công-nghĩa trước rồi mới nói đến tư lợi. |
| công nghĩa | dt. Trách nhiệm của bản thân đối với việc công: không nên vì tư tình mà quên công nghĩa. |
| công nghĩa | dt (H. công: chung; nghĩa: việc phải làm) Nghĩa vụ đối với công việc chung: Vì công nghĩa phải đấu tranh; Việc gì cũng lấy công nghĩa làm chuẩn đích mà theo (HgĐThuý). |
| công nghĩa | dt. Nghĩa-vụ đối với xã-hội, cái nghĩa đối với việc chung. |
| công nghĩa | d. Đạo nghĩa đối với việc công. |
| công nghĩa | Cái nghĩa đối với việc công: Không nên vì tư-tình mà quên công-nghĩa. |
| 21 giờ ngày 14 12 2017 , Hà Đức Trung , Võ Văn Hoàng cùng Nguyễn Hoàng Vỹ (1999 , trú P. Hòa Thọ Đông , Q. Cẩm Lệ) , Đặng Công Độ (1996) , Lê Đức Huy (1999) , Lê Ccông nghĩa(2000 , trú P. Hòa Xuân) nhậu tại quán Trường Sinh (Q. Sơn Trà , TP Đà Nẵng). |
| Ảnh : VnExpress Trong khi đó , chia sẻ với PV báo Vietnamnet , anh Đinh Công Niên (30 tuổi) sống ở gần khu vực sạt lở , có 4 người thân bị nạn gồm chị ruột là Đinh Thị Đằng (39 tuổi) , anh rể Đinh Công Hưn (42 tuổi) cùng 2 con Đinh Ccông nghĩa(24 tuổi) và Đinh Công Ngoan (21 tuổi) , đến 9h sáng nay mới tìm thấy thi thể của cháu Ngoan kể lại , vào khoảng 11h đêm qua , trong lúc đang ngủ say anh nghe tiếng động lớn , chạy ra thì thấy khối lượng lớn đất đá và nước từ trên đồi đổ ập xuống. |
| Ông có thêm một người con trai út là Trần Ccông nghĩangay từ nhỏ đã khỏe mạnh thông minh và có tố chất say mê khoa học hơn người. |
| Tác phẩm : Tăng đối thoại , giảm bức xúc ; Tác giả : Nguyễn Phượng , Phương Hằng , Văn Truyên , Ngọc Thư , Ccông nghĩa; Báo Đồng Nai ; 5. |
| Cùng với Thành Thiện (thí sinh được chọn nút đỏ) , đội của ca sĩ Chim trắng mồ côi đã có danh sách các thí sinh là : Thanh Vinh , Cao Ccông nghĩa, Bảo Nam và Đình Nguyên. |
| Ngược lại , bác sĩ Nguyễn Ccông nghĩa(BV Phụ sản HN) cho rằng , việc ngành y tế khăng khăng nói rằng số lượng năm nay cũng chỉ như năm trước là không thỏa đáng. |
* Từ tham khảo:
- công nghiệp
- côngnghiệp hoá
- công nghiệp hoá học
- công nghiệp nặng
- công nghiệp nhẹ
- công nghiệp người máy