| con trưởng | dt. Nh. Con đầu lòng. // dt. Con lớn hơn hết bên phía trai hoặc phía gái: Con trưởng nam, con trưởng nữ. |
| con trưởng | Nh. Con cả. |
| con trưởng | dt Con trai cả: Anh ấy là con trưởng phải lo việc giỗ tết. |
| con trưởng | dt. Nht. Con cả. |
| con trưởng | d. Con trai cả. |
| Đức Mụ yểu mệnh , không thể nối được ngôi của Đức Hiếu Võ , thì đúng ra phải tôn con trưởng của Đức Mụ lên ngôi. |
| Chỉ tại tên loạn thần… Nhạc không thể giữ bình tĩnh , cướp lời ông giáo : Thầy vừa nói hoàng tôn nào ? Hoàng Tôn Dương , con trưởng của Đức Mụ. |
| Mỗi khi cái quyền làm trưởng được nhắc đến " ý anh chị cả định thế nào ? " , người con trưởng cũng gật gật đầu vẻ nghĩ ngợi đăm chiêu một lúc mới nói. |
| Mỗi khi cái quyền làm trưởng được nhắc đến "ý anh chị cả định thế nàỏ" , người con trưởng cũng gật gật đầu vẻ nghĩ ngợi đăm chiêu một lúc mới nói. |
Người con trưởng dón dén lại thỉnh an cha giàvà mon men ngồi ghé vào thành chiếc sập cũ. |
Cụ quay trở lại dặn người con trưởng đang híhoáy lau bộ khay trà : Thày vào trong cụ Ðiều để rồi cùng sang làng bên thăm một con bệnh già. |
* Từ tham khảo:
- con út
- con voi voi dấu, con châu chấu chấu yêu
- con vua cháu chúa Nh Con ông cháu cha
- con vua thì lại làm vua
- con vua tốt vua dấu, con tôi xấu tôi yêu
- con vua vua dấu con chúa chúa yêu