| co vòi | đt. Rút vòi, cuốn vòi lại (nói về côn-trùng, con vật). // đt. Nh. Co đầu rút cổ. |
| co vòi | đgt. Rụt lại, không dám hành động táo tợn, hung hăng như lúc đầu: Mới bị đánh đòn gió, bọn chúng đã co vòi lại. |
| co vòi | đgt Rụt lại, không dám tiếp tục làm bậy như trước nữa (thtục): Mới biết lên bờ đà vỗ đít, nào khi giữa khúc phải co vòi (HXHương). |
| co vòi | đt. Rút vòi lại; Ngb. E-dè, không dám ra làm việc gì. |
| co vòi | đg. Rụt lại, không dám hành động nữa (thtục): Nó mới doạ đã co vòi. |
| co vòi | Rụt vòi lại. Nghĩa bóng nói dút-dát không dám thò ra làm việc gì: Mới thấy khó một tí mà đã co vòi lại. |
| Bởi vậy tôi chỉ thấy Xiến tóc cúi hai cái sừng sát mặt tôi , kênh mũi tôi lên và bảo rằng : à , bây giờ thì co vòi lại rồ , phải không...Còn gì xấu bằng cậy sức mà đi bắt nạt. |
| Phải làm cỏ bọn nhãi nhép "Hận đời" ! Nhưng bằng cách nàỏ Trừng trị vài thằng tép riu thì ăn nhằm gì ! Rồi để chúng nó co vòi lại , lẩn tránh hết thì còn biết lần mò đâu ra nữa. |
* Từ tham khảo:
- cò
- cò
- cò
- cò
- cò
- cò