| cố sống cố chết | Cố hết sức, bằng mọi cách làm việc gì đó: cố sống cố chết cãi cho bằng được. |
| cố sống cố chết | ng Bằng mọi cách, cố gắng đạt được kết quả: Cố sống cố chết đạt được năng suất cao hơn năm ngoái. |
| cố sống cố chết | đt. ngb. Đem toàn lực liều sinh-tử làm một việc gì: Trong cơn bão vừa qua, thiệt đã cố sống cố chết mới thoát khỏi tai nạn. |
| cố sống cố chết | Cố hết sức bám lấy. |
| cố sống cố chết |
|
| Palestine ở đâủ Người ta có cho tôi vào không? Liệu tôi có bao giờ gặp lại Jehad không? Ander thì vẫn cố sống cố chết bám trụ ở đây với đống sách chống động đất và mục tiêu kiếm thật nhiều tiền rồi mua một hòn đảo nhỏ ở Philippines an dưỡng tuổi già. |
Với những tiếng thổn thức trong đáy tim và những giọt nước mắt luôn đọng lại ở gò má , chị Dậu cố sống cố chết , nhũng nhẵng dẫn con cà chó lẽo đẽo dưới ánh nắng mùa hè. |
| Lan thấy nghi ngờ bèn ccố sống cố chếtkéo anh lại : Anh nghĩ tôi chưa biết gì à? |
* Từ tham khảo:
- cố tật
- cố thận
- cố thây
- cố thổ
- cố thủ
- cố tinh