| có nơi có chốn | Đã ổn định về mặt tình duyên, đã có người yêu hoặc có chồng có vợ: Các cô ấy đã có nơi có chốn cả rồi, tuy là họ chưa cưới. |
| có nơi có chốn | ng Được ổn định ở một chỗ: Vợ chồng mới lấy nhau mà đã có nơi có chốn. |
| Lòng cha mẹ ai chẳng muốn con cái có gia thất , thánh nhân thể lòng ấy còn sợ kẻ sất phu sất phụ không được có nơi có chốn. |
| Biết Thủy đã có nơi có chốn , bao nhiêu chàng trai chưa vợ cùng cơ quan tiếc nuối ra mặt bởi Thủy không chỉ hiền mà còn rất duyên , lúm đồng tiền bên má trái nhấp nháy mỗi khi Thủy cười. |
| Vừa để dò ý chị , cũng là để ngầm đe với xóm với làng nó đã có nơi có chốn , mà là chốn tốt hẳn hoi là anh Thế tôi. |
| Vì tính tình thật thà hoặc có thể do quá chung thủy nên anh không muốn các mỹ nhân trong đoàn hiểu nhầm là trai tân bằng cách treo khắp tường trong phòng ảnh chụp chung với bạn gái như lời cảnh báo rằng tôi đã ccó nơi có chốn. |
| Song Hye Kyo và Song Joong Ki sẽ kết hôn vào tháng 10 tới Vì cả ba nữ thần Jun , Kim và Song đều đã ccó nơi có chốnnên gần đây , chủ đề ai sẽ là "bộ ba nữ thần" mới của Kbiz thu hút sự chú ý của đông đảo khán giả. |
* Từ tham khảo:
- có nuôi con mớibiết lòng cha mẹ
- có nửa thúng gạo khấn trời làm mưa
- có nước có cá
- có ơn phải sợ, có nợ phải trả
- có phải mới trải
- có phúc có phần