| cố nông | dt. Dân cày nghèo, đi ở mướn cày ruộng hoặc mướn ruộng và vay lúa làm mùa. |
| cố nông | dt. Nông dân đi làm thuê hoặc đi ở để sinh sống do không có ruộng đất và công cụ sản xuất: thành phần cố nông. |
| cố nông | dt (H. cố: thuê người làm; nông: làm ruộng) Nông dân nghèo, không có ruộng đất, phải đi làm thuê để sinh sống: Trong các cấp chính quyền cũng như trong các ban lãnh đạo công hội phải có những anh em bần nông, cố nông tham gia thật sự (HCM). |
| cố nông | d. Nông dân không có ruộng đất và nông cụ, phải đi ở mùa cho địa chủ hay làm thuê để sống. |
| Chị Hai cũng là con nhà cố nông , mồ côi , được người dì mang về nuôi từ bé. |
Như thế đó ? Sức khỏe của một người đàn ông thật thà chỉ biết nai lưng ra làm lụng , và sắc đẹp của một người đàn bà nghèo chung trinh là mối bất hạnh đã dắt tai họa vào cái gia đình cố nông này. |
| Người ta chia ra nhiều loại thành phần , ở thành phố gồm : Tư sản , tiểu tư sản và dân nghèo thành thị ; ở nông thôn có trung nông , bần nông , bần cố nông và kẻ ăn mày ăn xin thuộc thành phần này. |
| Cũng có những người từng ăn mày thoát ly quê hương trở lại thành phố làm công nhân , có khi họ tự hào , vỗ ngực , vì mình là bần cố nông lực lượng nòng cốt. |
* Từ tham khảo:
- cố quốc tha hương
- cố sát
- cố sống cố chết
- cố tâm
- cố tật
- cố thận