| cơ năng | dt. Công-dụng của máy-móc. // Sự tự-nhiên làm được, tự-nhiên sinh ra của sinh-vật. |
| cơ năng | dt. Năng lượng có quan hệ với chuyển động cơ học, có hai dạng là động năng và thế năng; còn gọi là năng lượng cơ học. |
| cơ năng | dt. Chức năng của các cơ quan sinh vật: Tim và phổi có cơ nắng khác nhau. |
| cơ năng | dt (H. cơ: khéo léo; năng: tài làm được) 1. Năng lượng của một vật do vận tốc và do vị trí tương đối của vật ấy đối với vật khác tạo nên: Biến điện năng thành cơ năng 2. Chức năng của một cơ quan trong cơ thể sinh vật: Cơ năng của thận. |
| cơ năng | dt. 1. Cơ-trí và tài năng: Người có nhiều cơ năng. 2. Công-dụng: Sự sinh sống của thân-thể phải tuỳ thuộc nhiều phần như sự vận-động, sự dinh-dưỡng v. v. . . Người ta gọi đó là cơ-năng. // Cơ-năng tiết-ngoại. Cơ-năng hô-hấp. 3. Năng-lực của máy móc. |
| cơ năng | (sinh). d. 1. Nh. Chức năng, ngh. 2. 2. (lí). Dạng năng lượng trực tiếp thực hiện được công. |
| Trong những tháng cuối cùng , các cơ năng nuôi thân thể bà dần dần lãng quên mất nhịp sống quen thuộc. |
| Đến Mã Ngập955 nước Tấn theo bát trận đồ , đánh vận động hàng ngàn dặm , phá được Thụ cơ năng để thu phục Lương Châu. |
| Triệu chứng bệnh lý Trong thực tế tùy theo sự phát triển của u xơ và sự thích ứng của cơ thể bệnh nhân , triệu chứng bệnh lý của u xơ tuyến tiền liệt có thể chia ra làm 3 giai đoạn gồm : giai đoạn ccơ năng, giai đoạn đã có tổn thương thực thể và giai đoạn có tổn thương thực thể nặng. |
| Giai đoạn ccơ nănglà giai đoạn chưa có tổn thương thực thể. |
| Triệu chứng ccơ năngthường không có gì , tuy nhiên đôi khi bệnh nhân có cảm giác ngứa , khó chịu. |
| Nếu phụ nữ mãn kinh có triệu chứng rối loạn ccơ năngnặng nề , các bác sĩ khuyên sử dụng biện pháp nội tiết thay thế ngay sau sàng lọc , trong đó có bổ sung estrogen./. |
* Từ tham khảo:
- cơ nghiệp
- cơ ngơi
- cơ ngũ
- cơ nhỡ
- cơ nhục
- cơ niên