| có một không hai | Duy nhất, hiếm có, độc đáo, không có gì so sánh được: Những chiến công có một không hai trong lịch sử của loài người. |
| có một không hai | tt Độc đáo; Không thể có ai hay có gì sánh kịp: Một tài năng có một không hai. |
| có một không hai | Nh. Có một. |
| có một không hai |
|
| Đến lúc nhìn rõ Sửu thì thầy không còn nghi ngờ gì nữa : những điều phỏng đoán của thầy đã hiển nhiên biến thành sự thực , sự thực có một không hai. |
| Minh có biết đâu rằng Văn , người bạn tốt , quý hoá có một không hai trên đời của mình đang lẽo đẽo theo sau... Đi một hồi lâu quay lại không còn thấy bóng dáng Văn đâu nữa , chàng mới yên tâm gọi xe để về lại nơi trú ẩn... Một tiếng sau , Văn về đến nhà. |
| Nàng vội viết cho Lương một bức thư dài tới tám trang giấy lớn , kể hết tình cảnh của mình , và cái tâm địa có một không hai của người dì ghẻ. |
Quả là đám tang của cụ đồ Khang là hiện tượng có một không hai ở vùng này. |
| Thành phố nhuốm màu đỏ rực của băng , cờ , khẩu hiệu ngày đêm rầm rập bước chân của thanh niên , phụ nữ Tiền Phong , của Cộng hòa vệ binh , của các đội dân quân cách mạng vũ trang , của dân chúng từ các làng quận xa xôi kéo về tỉnh mừng ngày hội lớn có một không hai đó. |
| Tôi tiếc hùi hụi mình không có máy quay để ghi lại quang cảnh có một không hai này. |
* Từ tham khảo:
- có mỡ đỡ dầu
- có mới nớicũ
- có mười mà tốt, có một vô duyên
- có mười thì tốt, có một thì xấu
- có nanh có mỏ
- có nanh có nọc