| có khi | pht. Có lẽ, cũng có thể: Làm nhanh có khi cũng kịp o Bây giờ mới đến có khi hơi muộn. |
| có khi | trgt 1. Có lúc: Còn thân ắt lại đền bồi có khi (K) 2. Có thể: Bây giờ mới ra ga, có khi không kịp. |
| có khi | ph. 1. Có lúc: Có khi cũng rảnh. 2. Có lẽ, có thể: Có khi nó cũng về đấy. |
| có khinào đám cưới lại không có chàng rể ? Rồi làng nước người ta cười tôi. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng ccó khilà thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở cữ... Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
| Một vịt sữa có khi hai ba ngày thằng bé ăn không hết mà mợ phán cũng chẳng cho hâm lại , không hề thay. |
| có khi thằng Quý đương từ hè bước xuống , đã có đứa dảy nó đến nỗi ngã lộn mấy vòng xuống sân. |
Mợ phán cứ sang sảng : À ! Con này gớm thật ! Mày nằm ưỡn nằm ẹo không nên mày ngã mày lại đổ vạ tại bà ! Rồi mợ đấm , mợ tát túi bụi , có khi mợ phát cả vào con bé mới đẻ. |
| có khi nó cũng bú được chút sữa , có khi chiếc vú chưa đặt vào nó đã hắt ra. |
* Từ tham khảo:
- có khó mới có mà ăn
- có khó mới nên
- có khổ mới nên thân
- có khôn mới làm nên quan, có gan mới làm nên giàu
- có không mùa đông mới biết, giàu nghèo ba ngày tết mới hay
- có kiêng có lành