| cơ hoành | dt. Cơ trong nhóm cơ bụng nằm giữa khoang bụng và khoang ngực khi co dãn làm cho thể tích lồng ngực tăng lên hoặc giảm đi. |
| cơ hoành | dt (H. hoành: ngang) Cơ mỏng và rộng ngăn ngực và bụng: Khi co cơ hoành thì thể tích lồng ngực tăng lên. |
| cơ hoành | d. Cg. Hoành cách. Cơ mỏng và rộng ngăn ngực và bụng, khi co thì làm tăng thể tích của lồng ngực và lượng không khí trong phổi. |
| Thường xuyên luyện tập và vận động các cơ có chức năng điều hòa khi đi tiểu tiện , đại tiện như cơ thành bụng , ccơ hoànhvà các cơ vùng tầng sinh môn. |
| Hiện tượng nấc cụt xuất hiện do nguyên nhân ccơ hoànhcủa chúng ta co thắt. |
| Khi bị nấc , bạn hãy thở sâu và giữ càng lâu càng tốt để làm căng ccơ hoànhvà ngăn không cho nó co lại. |
| Lặp lại động tác này vài ba lần cho đến khi ccơ hoànhổn định lại thì hiện tượng nấc cũng không còn xuất hiện. |
| Đó là do áp lực đè lên ccơ hoànhđã được giải tỏa. |
| Sau khi được hội chẩn và chuyển mổ cấp cứu kịp thời , các bác sỹ đã tiến hành mở ngực theo đường giữa xương ức , khâu vết thương phổi , cầm máu động mạch liên sườn trái và phải , khâu ccơ hoànhbên phải , lấy máu tụ trong lồng ngực và dẫn lưu màng phổi 2 bên. |
* Từ tham khảo:
- cơ học
- cơ học chất khí
- cơ học chất lỏng
- cơ học cổ điển
- cơ học đất
- cơ học kết cấu