| cơ giới hoá | đt. Đổi thành máy móc, dung toàn máy móc mà khi trước chỉ dùng tay: Cơ-giới-hoá một nền kỹ-nghệ. |
| cơ giới hoá | đgt. Đưa các phương tiện máy móc vào trong sản xuất hoặc hoạt động quân sự để thay thế hoặc giúp sức: cơ giới hoá sản xuất. |
| cơ giới hoá | đgt (H. hoá: biến thành) áp dụng máy móc thay cho công cụ bằng tay: Cần sớm cơ giới hoá nông nghiệp. |
| cơ giới hoá | đt. Làm thành cơ-giới, dùng những phương tiện lưu-thông bằng máy móc: Cơ-giới hoá một sư đoàn. |
| cơ giới hoá | đg. 1. áp dụng máy móc có động cơ vào công nghiệp hay nông nghiệp thay cho nhân công để sản xuất được nhanh. 2. áp dụng máy móc có động cơ vào hoạt động của một binh chủng. |
| Tự động hoá , ccơ giới hoátrong các quá trình sản xuất , vận chuyển sản phẩm , chăm sóc , thu hoạch , bảo quản , chế biến nông sản và đặc biệt là kỹ thuật trồng cây trong nhà kính từ đơn giản đến hiện đại (có hệ thống điều khiển tự động , hoặc bán tự động đối với các yếu tố : nhiệt độ , ẩm độ , ánh sáng , phân bón , nước tưới) nhằm giảm bớt sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên. |
* Từ tham khảo:
- cơ hạ
- cơ hạch
- cơ hàn
- cơ hàn khởi đạo tâm
- cơ hoành
- cơ học