| co bóp | - đgt. Co và dãn liên tiếp, đều đặn để duy trì sự hoạt động của cơ thể sống: Tim co bóp bình thường. |
| co bóp | đgt. Co và dãn liên tiếp, đều duy trì sự hoạt động của cơ thể sống: Tim co bóp bình thường. |
| co bóp | đgt Nói cơ liên tiếp rút ngắn và giãn ra: Tim của người bệnh co bóp không đều. |
| co bóp | đg. Nói bắp thịt rút ngắn lại. |
| Thêm vào đó , bia , rượu có chứa các chất kích thích tác động đến thần kinh khiến cơ trơn tử cung cco bópmạnh gây nên hiện tượng đau bụng dữ dội trong những ngày "đèn đỏ". |
| Việc uống rượu khi yêu có tác dụng kích thích chuyện ấy nhưng uống rượu quá nhiều , vỏ não bị kích thích sẽ tự do điều khiển các bó cơ ở phần phụ dẫn tới tự cco bópmạnh mẽ. |
| Ở những người già , mãn kinh đã lâu thành âm đạo bị teo , mỏng dần không còn nhiều nếp nhăn để cco bópnên khi yêu mạnh cũng dễ bị thủng. |
| Khoái cực là cảm nhận về cảm giác còn xuất tinh là hiện tượng phóng tinh dịch ra ngoài do các cơ của tuyến sinh dục và các cơ vùng chậu hông , đáy chậu cco bópđể tống xuất lượng tinh dịch đã được nạp ra ngoài. |
| Loại hỗn hợp nóng sốt và giàu dinh dưỡng trên sẽ giúp cho gà tiêu hóa rất nhanh , cái mề chẳng mất mấy thời gian cco bópđồng hóa thức ăn , khiến cho trọng lượng gà chẳng mấy chốc hóa khổng lồ đến ngoại cỡ trong họ hàng nhà hai chân. |
| Cực khoái có được khi có sự cco bópnhịp nhàng , tinh tế các cơ ở vùng xương chậu và những nơi khác , lúc đó các tích lũy căng thẳng tình dục và cảm giác tinh thần được giải phóng. |
* Từ tham khảo:
- co cóp
- co cóp cho cọp nó ăn
- co cúm
- co dãn
- co giật
- co kéo