| cô ban | (cobalt) dt. Nguyên tố kim loại chuyển tiếp, ô 27, nhóm VIII bảng tuần hoàn Men-đê-lê-ép, màu trắng xám, ánh kim, cứng và giòn hơn sắt, ởdạng bột nhỏ, tự bốc cháy trong không khí, dùng làm hợp kim chịu nhiệt và ít bị ăn mòn để chế tạo chi tiết động cơ phản lực, tua bin khí, mạ ngoài dụng cụ cắt gọt và chi tiết máy...; kí hiệu là Co. |
| Tuốt. Tuốt ? Cả cô ban nãy , cả cô giàu có ban nãy ? Lòng phẫn uất đã đưa lên đến cực điểm , Chương một tay mở cánh cổng , một tay giơ ra bảo : Xin mời bà ra ngay cho |
| Ðó là một sự hy sinh cuối cùng mà tôi cô ban riêng cho tôi. |
| Không những vậy , 9X còn cho hay chị gái ccô banngày làm việc rất vất vả , song buổi tối thường xuyên khóc vì đọc được nhiều bình luận ác ý dành cho chồng mình. |
| cô banđầu theo đuổi khóa học luật khó nhằn ở Đại học Harvard chỉ bơỉ muốn gây ấn tượng với bạn trai cũ , mong muốn anh trở lại bên mình. |
| Hai người đàn ông đến với ccô banđầu sao mà ngọt ngào , nhẹ nhàng nhưng cuối cùng cũng bỏ đi khi lộ rõ bộ mặt phản bội và sở khanh. |
* Từ tham khảo:
- cô-ban sun-fát
- cô-ca
- cô-ca-in
- cô chiêu
- cô cũng như cha, dì cũng như mẹ
- cô dâu