| chuyển tải | đgt. Chuyển hàng hoá bằng các phương tiện vận tải hoặc chuyển từ đoạn đường này qua đoạn đường khác. |
| chuyển tải | đgt (H. tải: chở đồ đạc) Thay đổi phương tiện vận tải hoặc phương hướng vận tải: Trong cuộc kháng chiến ở miền Nam, việc chuyển tải trên đường mòn Hồ Chí Minh thực vô cùng gian khổ. |
| Trong cuộc sống tất bật hôm nay , bạn đọc ít có thời gian để tìm kiếm thông tin , thay vào đó , người viết phải mang thông tin đến gần bạn đọc hơn , thậm chí là mời bạn đọc đọc thông tin mà mình cần chuyển tải. |
| Chẳng hạn , nhờ vị trí địa lý thuận lợi , Việt Nam là điểm cchuyển tảicho hàng hóa nhập khẩu từ các nước châu Á qua cảng Cát Lái (Tp.HCM) và hàng hóa xuất khẩu đi Hoa Kỳ và EU qua khu vực cảng Cái Mép Thị Vải (Bà Rịa Vũng Tàu). |
| Vị Giám đốc cho biết , đơn vị thiết kế đã cố gắng cchuyển tảinhững nét tiêu biểu nhất của Thái Bình vào kiến trúc bên trong , như phần thân tháp có biểu tượng bông lúa thể hiện cho nền kinh tế nông nghiệp của tỉnh trọng điểm sản xuất lúa gạo ; ngọn tháp mang hình chiếc bút hướng lên nền trời thể hiện ý chí , khát vọng trong sự nghiệp Không rõ ý đồ nghệ thuật Trao đổi với Đất Việt về ý tưởng xây tháp của Thái Bình , KTS Ngô Doãn Đức , Phó Chủ tịch Hội Kiến trúc sư Việt Nam khẳng định , dù sử dụng tiền xã hội hóa hay ngân sách nhà nước thì khi xây dựng tòa tháp cũng phải tính toán , cân nhắc thận trọng. |
| Theo ông , thời đất nước đổi mới và những năm từ 1986 trở đi , nước ta có nhiều tác phẩm văn học rất hay nhưng chúng ta chưa có cách để cchuyển tảichúng đến bạn đọc nước ngoài , nên văn học đổi mới của Việt Nam vẫn ít có tiếng vang trên văn đàn thế giới. |
| Việc tuyên truyền nội dung xây dựng nếp sống văn minh được cchuyển tảitrên hầu hết các trang báo , liên quan đến nhiều nhiều lĩnh vực. |
| Riêng ấn phẩm điện tử (baolamdong.vn) , dành 2 mục lớn là Văn văn Văn nghệ và Xã hội để cchuyển tảithông tin kịp thời , rộng rãi đến độc giả. |
* Từ tham khảo:
- chuyển thuộc
- chuyển tiếp
- chuyển tự
- chuyển vần
- chuyển vận
- chuyển vế